Cột sắc ký Supelco- Sigma Aldrich

Ngày đăng: 26-01-2020 08:25

Phương pháp sắc ký cột được ứng dụng rộng rãi vì những tính năng vượt trội của nó. Mục đích của phương pháp sắc ký nói chung cũng như sắc ký cột nói riêng là tách chất bất kỳ từ hỗn hợp của nó. Hãng Supelco-Mỹ cung cấp giải pháp sắc ký vô cùng hiệu quả và tiết kiệm cho người mua.

Sắc ký cột là một trong những cách tách các cấu tử ra từ hỗn hợp dựa vào tính phân cực của nó. Bình thường quy mô tách từ vài microgram cho tới vài kí lô. Sắc ký cột có pha tĩnh được nhồi trong một cái cột hình trụ hở hai đầu, hoặc tráng trong một lớp mao quản rất hẹp, có thể dùng trong sắc ký lỏng cao áp và sắc ký khí.

Cột sắc ký cổ điển người ta dùng cột thủy tinh đường kính 1-5 cm dài 20 đến 100cm để nhồi pha tĩnh. Chất nhồi có kích thước từ 15-30 µm. Đường kính hạt tỉ lệ nghịch với dòng chảy dung môi tức là đường kính hạt càng lớn thì dòng dung môi chảy qua càng dễ nhưng hiệu suất tách kém. Vật liệu nhồi pha tĩnh là thường là silica gel, nhôm oxide; ở pha động là các dung môi thích hợp.

Ta đi cụ thể các cột sau:

I.                    Cột sắc ký Ascentis C18: Lựa chọn đầu tiên cho lưu giữ và chọn lọc C18.

Tối ưu hóa silica và liên kết pha làm cho C18 ứng dụng rất nhiều trong thực tiễn. Tối ưu hóa diện tích bề mặt và pha bền vững tạo cho Ascentis C18 đặc biệt ứng dụng cho LC-MS và chuẩn bị tách chiết.

Đặc tính:

·         C18 cổ điển  chọn lọc

·         Lưu giữ không phân cực cao

·         Hình dạng đối xứng đỉnh

·         Hiệu suất cao và  bền vững

·         Thích hợp cho LC-MS

Những ứng dụng: Pha đảo, hợp chất phân cực và kỵ nước

USP code

L1

Liên kết pha

Octadecyl

Endcapped

Thành phần hạt

Silica gel loại B

Độ tinh khiết hạt

<5ppm metals

Hình dạng hạt

Hình cầu

Kích cỡ hạt

3, 5 và 10 µm

Kích thước lỗ

100 Å

Diện tích bề mặt

450 m2/g

Carbon load

25 %

Khoảng pH

2 tới 8

pH mở rộng

1.5 tới 10

 

1.       Cột sắc ký Sulpelco Ascentis C18( 5 μm particle size, L × I.D. 15 cm × 4.6 mm)

Ascentis® C18 HPLC Column

Thông số kỹ thuật

Tính năng  

endcapped

extent of labeling  

25% Carbon loading

Giới hạn

Khoảng nhiệt độ ≤70 °C

Ứng dụng

HPLC: thích hợp

Chiều dài cm x Đường kính trong mm

15 cm × 4.6 mm

Diện tích bề mặt  

3.7 μmol/m2

Tạp chất

<5 ppm metals

matrix  

silica gel high purity, spherical

matrix active group  

C18 (octadecyl) phase

Kích thước hạt  

5 μm

Kích thước lỗ

100 Å

surface area  

450 m2/g

Phạm vi pH  

2 - 8

Thích hợp cho

Tương thích như  Phenomenex Luna C18

 

Thích hợp cho L1/ USP

Chế độ sắc ký  

Pha đảo

 

2.       Cột sắc ký Ascentis C18( 5 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 4.6 mm)

Ascentis® C18 HPLC Column

Thông số

Tính năng

endcapped

extent of labeling  

25% Carbon loading

Giới hạn

≤70 °C temp. range

Ứng dụng

HPLC: suitable

Chiều dài cm x đường kính trong mm

25 cm × 4.6 mm

Diện tích bề mặt

3.7 μmol/m2

Tạp chât

<5 ppm metals

matrix  

silica gel high purity, spherical

matrix active group  

C18 (octadecyl) phase

Kích thước hạt

5 μm

Kích thước lỗ

100 Å

Diện tích mặt

450 m2/g

operating pH range  

2 - 8

Thích hợp

suitable for (Similar to Phenomenex Luna C18)

 

suitable for L1 per USP

Chế độ sắc ký

Pha đảo

 

II.                 Cột sắc ký HPLC C8

Tận dụng những cải tiến trong silica và những đặc tính liên kết pha làm cho C8 Ascentis trở nên hiệu quả. Những chuỗi ngắn Alkyl liên quan. Ứng dụng cho HPLC, và LC-MS. Cột Ascentis C8 thích hợp cho bất cứ phương pháp nào đặc biệt là dạng cột C8. Mặc dù C8 thường thấy đặc tính chọn lọc như C18, nhưng những chuỗi ngắn Alkyl cho thấy chọn lọc khác so với hợp chất có tính phân cực bởi vị chúng hòa tan trong pha động khac nhau và tương tác khác nhau dựa vào kích cỡ và hính dáng của phân tử. Chất thử C8 cũng nhỏ hơn C18 và đối xứng đỉnh đẹp, và các pha ổn định.

Đặc tính:

·         Chọn lọc tương tự như C18 cho các hợp chất không phân cực

·         Chọn lọc khác nhau cho các hợp chất phân cực

·         Ít kỵ hơn C18, kỵ hơn so với các pha của C8.

·         Hình dạng đỉnh đối xứng

·         Hiệu quả cao và ổn định

·         Lý tưởng cho LC-MS

Những ứng dụng chính:

Các phân tử nhỏ hòa tan trong nước và peptide, giữ kỵ nước ít hơn C18 nhưng so sánh chọn lọc LC-MS.

1.       Cột sắc ký Ascentis  C8 (5 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 4.6 mm)

Ascentis® C8 HPLC Column

Thông số kỹ thuật

Tính năng

endcapped

extent of labeling  

15% Carbon loading

Giới hạn

≤70 °C temp. range

Ứng dụng  

HPLC: suitable

Chiều dài cm x đường kính trong mm

25 cm × 4.6 mm

Diện tích bao phủ

4.0 μmol/m2

Tạp chất

<5 ppm metals

matrix  

silica gel high purity, spherical

matrix active group  

C8 (octyl) phase

Kích thước hạt  

5 μm

Kích thước lỗ

100 Å

Diện tích bề mặt

450 m2/g

Khoảng pH  

2 - 8

Thích hợp

suitable for L7 per USP

Chế độ sắc ký  

Pha đảo